BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM PTE

Bảng quy đổi điểm PTE Academic bên dưới giúp bạn dễ dàng quy đổi điểm số PTE hay so sánh điểm số mình đạt được ở kì thi IELTS hoặc kì thi TOEFL với sự tương đương về trình độ.

Bang quy doi diem PTE sang IELTS

Bảng quy đổi điểm PTE sang IELTS 

bang quy doi diem pte sang toefl

Bảng quy đổi điểm PTE sang TOELF 

Bảng điểm PTE Academic được tính dựa theo chuẩn Global Scale of English, bảng điểm giúp bạn đánh giá một cách chính xác về kỹ năng tiếng Anh. Chuẩn Global Scale of English được đưa ra dựa trên nhiều bài kiểm tra Tiếng Anh phổ biến trên thế giới. Tìm hiểu thêm về chuẩn Global Scale of English

Bảng điểm PTE Academic bao gồm 3 phần chính:

  • Hình ảnh và thông tin cá nhân của học viên
  • Điểm trung bình của học viên
  • Chi tiết bảng điểm đánh giá từng kỹ năng của học viên

Bảng điểm PTE Academic bao gồm điểm Overall, điểm cho các kỹ năng chính Communicative (Listening, Reading, Speaking và Writing), điểm cho các kỹ bổ trợ Enabling (Grammar, Oral Fluency, Pronunciation, Spelling, Vocabulary và Written Discourse). Thang điểm cho các kỹ năng Communicative và Enabling được tính từ 0-90.

Việc thể hiện điểm các kỹ năng qua đồ thị giúp cho thí sinh thấy được điểm mạnh và yếu, và mỗi kỹ năng liên quan đến điểm Overall như thế nào. Để hiểu chi tiết về thang điểm PTE Academic, vui lòng xem Bảng phân tích cách tính điểm PTE Academic

TƯ VẤN MIỄN PHÍ


PRE PTE (Nếu bạn mất gốc Tiếng Anh nhưng muốn đạt kết quả PTE 50 hoặc thấp hơn)PTE Advanced (Nếu bạn mong muốn đạt kết quả PTE 65 hay PTE 79 trong thời gian ngắn)PTE One on One (Nếu bạn thật sự bận rộn thiếu thời gian và muốn nhận được hỗ trợ đặc biệt từ giảng viên, 1 kèm 1)


LUYỆN THI PTE CÙNG PTE HELPER
Bang quy doi diem PTE sang IELTS