Công Bố 100 Trường Đại Học Tốt Nhất Việt Nam [Cập Nhật 2026]
Trường đại học nào tốt nhất Việt Nam? Nếu đang theo học ở miền Bắc hoặc miền Nam, bạn có những lựa chọn nào? Bảng xếp hạng VNUR 2026 sẽ giúp bạn có một điểm bắt đầu để tìm hiểu. Dưới đây là danh sách đầy đủ 100 trường, cùng chi tiết về 10 trường top đầu và những câu trả lời ngắn gọn cho các thắc mắc thường gặp.
Bảng xếp hạng top 100 trường đại học Việt Nam 2026 dựa trên tiêu chí nào?
Một trường được xếp hạng cao vì điều gì? VNUR không chỉ nhìn vào danh tiếng hay điểm đầu vào. Bảng xếp hạng năm 2026 chấm điểm dựa trên 6 tiêu chuẩn với 18 chỉ số, trong đó:
- Chất lượng được công nhận (30%): Trường và chương trình học đã được kiểm định ra sao, có xuất hiện trong các bảng xếp hạng quốc tế hay không.
- Dạy học (25%): Số sinh viên trên mỗi giảng viên và tỷ lệ giảng viên có bằng tiến sĩ.
- Nghiên cứu khoa học (20%): Số lượng, năng suất và mức độ ảnh hưởng của các bài báo khoa học.
- Hoạt động khoa học, công nghệ và sáng chế (10%): Các nhiệm vụ nghiên cứu, bằng sáng chế và tạp chí khoa học của trường.
- Chất lượng người học (10%): Điểm chuẩn đầu vào và tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp.
- Cơ sở vật chất (5%): Diện tích phục vụ học tập và nguồn tài liệu điện tử có bản quyền.
Lưu ý: “Tốt nhất” trong bài được hiểu là có thứ hạng cao theo VNUR 2026. Bảng này xếp hạng cả trường hoặc cả hệ thống đại học, không xếp hạng từng ngành học. Một trường có thứ hạng cao vẫn cần phù hợp với ngành, điều kiện và dự định của bạn.
Top 10 trường đại học tốt nhất Việt Nam năm 2026
Top 10 trường dưới đây được lọc dựa trên hai tiêu chí “Xếp hạng toàn quốc” và “Tổng điểm” của bảng VNUR 2026:
1. Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên viết tắt: ĐHQGHN (VNU).
- Địa điểm: Hà Nội.
- Loại trường: Công lập; đại học đa ngành.
- VNUR 2026: Hạng 1, 100,00 điểm.
- Website: https://vnu.edu.vn/
Đại học Quốc gia Hà Nội là hệ thống đại học đa ngành, gồm nhiều trường thành viên đào tạo từ khoa học tự nhiên, công nghệ đến kinh tế và khoa học xã hội. Ngoài vị trí số 1 tại VNUR 2026, trường còn nằm trong nhóm 761–770 thế giới theo QS World University Rankings 2026. Nếu dự định đăng ký, bạn hãy xem ngành học tại đúng trường thành viên mình quan tâm.
2. Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
- Tên viết tắt: ĐHQG-HCM (VNUHCM).
- Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh.
- Loại trường: Công lập; đại học đa ngành.
- VNUR 2026: Hạng 2, 99,25 điểm.
- Website: https://vnuhcm.edu.vn/
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh quy tụ các trường thành viên đào tạo nhiều lĩnh vực, từ kỹ thuật, công nghệ đến khoa học xã hội. Trường đứng đầu VNUR 2026 về công bố bài báo khoa học và cơ sở vật chất; đồng thời thuộc nhóm 801–850 thế giới theo QS World University Rankings 2026. Mỗi trường thành viên có ngành học và thông tin tuyển sinh riêng để bạn tra cứu.
3. Đại học Bách khoa Hà Nội
- Tên viết tắt: HUST.
- Địa điểm: Hà Nội.
- Loại trường: Công lập; định hướng kỹ thuật, công nghệ.
- VNUR 2026: Hạng 3, 87,84 điểm.
- Website: https://hust.edu.vn/
Đại học Bách khoa Hà Nội là một trong những địa chỉ đào tạo kỹ thuật, công nghệ lâu đời tại Việt Nam. Trường đứng đầu tiêu chuẩn dạy học trong VNUR 2026 và thuộc nhóm 1201–1400 thế giới theo QS World University Rankings 2026. Nếu yêu thích lĩnh vực này, bạn có thể xem tiếp nội dung học của từng chương trình tại HUST.
4. Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
- Tên viết tắt: UEH.
- Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh.
- Loại trường: Công lập; nhóm ngành kinh tế và các lĩnh vực liên quan.
- VNUR 2026: Hạng 4, 74,94 điểm.
- Website: https://www.ueh.edu.vn/
Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh là lựa chọn quen thuộc với những bạn quan tâm đến kinh tế, kinh doanh và quản lý. Ngoài hạng 4 VNUR 2026, UEH còn xếp thứ 318 châu Á theo QS Asia University Rankings 2026 và thứ 184 châu Á theo THE Asia University Rankings 2026. Bạn có thể xem thêm chương trình và học phí của ngành mình muốn theo học trên website trường.
5. Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Tên viết tắt: TDTU.
- Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh.
- Loại trường: Công lập; đào tạo đa ngành.
- VNUR 2026: Hạng 5, 73,23 điểm.
- Website: https://www.tdtu.edu.vn/
Trường Đại học Tôn Đức Thắng đào tạo đa ngành và có kết quả nổi bật về nghiên cứu khoa học. Trong VNUR 2026, trường đứng thứ ba ở tiêu chuẩn công bố bài báo khoa học; trên bảng QS World University Rankings 2026, TDTU xếp hạng 684 thế giới. Nếu quan tâm đến trường, bạn có thể tìm hiểu thêm ngành và địa điểm học của từng chương trình.
6. Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
- Tên viết tắt: USTH; còn được gọi là Đại học Việt Pháp.
- Địa điểm: Hà Nội.
- Loại trường: Công lập.
- VNUR 2026: Hạng 6, 69,21 điểm.
- Website: https://usth.edu.vn/
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, còn gọi là Đại học Việt Pháp, có thế mạnh về đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học, công nghệ. Ngoài hạng 6 toàn quốc, USTH đứng thứ hai về dạy học trong VNUR 2026. Bạn có thể xem các ngành và chương trình của trường để chọn hướng học phù hợp.
7. Đại học Duy Tân
- Tên viết tắt: DTU.
- Địa điểm: TP. Đà Nẵng.
- Loại trường: Tư thục; đại học đa ngành.
- VNUR 2026: Hạng 7, 66,17 điểm.
- Website: https://duytan.edu.vn/
Đại học Duy Tân là trường tư thục tại Đà Nẵng, đào tạo nhiều ngành học và có thế mạnh về công bố khoa học. Trường đứng thứ hai ở tiêu chuẩn này của VNUR 2026; đồng thời xếp hạng 482 thế giới theo QS World University Rankings 2026. Nếu cân nhắc Duy Tân, bạn hãy xem ngành học và học phí của chương trình mình chọn.
8. Đại học Cần Thơ
- Tên viết tắt: CTU.
- Địa điểm: TP. Cần Thơ.
- Loại trường: Công lập; đại học đa ngành.
- VNUR 2026: Hạng 8, 65,09 điểm.
- Website: https://www.ctu.edu.vn/
Đại học Cần Thơ là đại học đa ngành tại Đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí cao nhất khu vực trong top 100 VNUR 2026. Trường còn thuộc nhóm 1201–1400 thế giới theo QS World University Rankings 2026. Đây là một lựa chọn để tìm hiểu nếu bạn muốn học tại Cần Thơ hoặc các tỉnh lân cận.
9. Đại học Đà Nẵng
- Tên viết tắt: UDN.
- Địa điểm: TP. Đà Nẵng.
- Loại trường: Công lập; đại học đa ngành.
- VNUR 2026: Hạng 9, 64,83 điểm.
- Website: https://www.udn.vn/
Đại học Đà Nẵng là hệ thống đại học gồm nhiều trường thành viên, đào tạo các ngành từ kỹ thuật, kinh tế đến sư phạm và ngoại ngữ. Bên cạnh hạng 9 VNUR 2026, trường có tên trong nhóm 1401+ thế giới của QS World University Rankings 2026. Khi chọn ngành, bạn hãy xem thông tin tuyển sinh tại đúng trường thành viên.
10. Trường Đại học Thương Mại
- Tên viết tắt: TMU.
- Địa điểm: Hà Nội.
- Loại trường: Công lập; nhóm ngành kinh tế, thương mại và các lĩnh vực liên quan.
- VNUR 2026: Hạng 10, 63,73 điểm.
- Website: https://tmu.edu.vn/
Trường Đại học Thương Mại là trường công lập tại Hà Nội, tập trung vào kinh tế, thương mại và các ngành liên quan. Ngoài vị trí thứ 10 của VNUR 2026, TMU còn thuộc nhóm 1101–1200 châu Á theo QS Asia University Rankings 2026; riêng tiêu chuẩn dạy học của VNUR, trường đứng thứ năm. Bạn có thể xem ngành và phương thức xét tuyển trên website trường.
Danh sách đầy đủ top 100 trường đại học tốt nhất Việt Nam 2026
Bảng dưới đây có đầy đủ 100 trường theo đúng thứ tự VNUR 2026. Bạn có thể tìm tên trường rồi xem thứ hạng và tổng điểm ở hai cột bên cạnh.
| Hạng | Cơ sở giáo dục đại học | Tổng điểm VNUR |
| 1 | Đại học Quốc gia Hà Nội | 100,00 |
| 2 | Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh | 99,25 |
| 3 | Đại học Bách khoa Hà Nội | 87,84 |
| 4 | Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | 74,94 |
| 5 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 73,23 |
| 6 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 69,21 |
| 7 | Đại học Duy Tân | 66,17 |
| 8 | Đại học Cần Thơ | 65,09 |
| 9 | Đại học Đà Nẵng | 64,83 |
| 10 | Trường Đại học Thương Mại | 63,73 |
| 11 | Đại học Kinh tế Quốc dân | 63,63 |
| 12 | Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh | 63,27 |
| 13 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 61,21 |
| 14 | Đại học Huế | 60,84 |
| 15 | Đại học Thái Nguyên | 59,61 |
| 16 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 59,44 |
| 17 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 58,95 |
| 18 | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 58,64 |
| 19 | Trường Đại học Vinh | 58,15 |
| 20 | Trường Đại học Thuỷ Lợi | 57,81 |
| 21 | Trường Đại học Văn Lang | 56,89 |
| 22 | Trường Đại học Ngoại Thương | 56,22 |
| 23 | Trường Đại học Quy Nhơn | 55,94 |
| 24 | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 55,88 |
| 25 | Học viện Ngân hàng | 55,38 |
| 26 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 55,29 |
| 27 | Trường Đại học Mỏ – Địa chất | 55,29 |
| 28 | Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh | 55,21 |
| 29 | Trường Đại học Dược Hà Nội | 54,79 |
| 30 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 54,77 |
| 31 | Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh | 54,66 |
| 32 | Học viện Tài chính | 54,63 |
| 33 | Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh | 54,62 |
| 34 | Trường Đại học Hồng Đức | 53,83 |
| 35 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 53,42 |
| 36 | Trường Đại học Luật Hà Nội | 53,32 |
| 37 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 53,06 |
| 38 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh | 52,99 |
| 39 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 52,83 |
| 40 | Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh | 52,50 |
| 41 | Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh | 52,15 |
| 42 | Trường Đại học Văn hoá Hà Nội | 52,00 |
| 43 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 51,50 |
| 44 | Trường Đại học Nha Trang | 51,47 |
| 45 | Trường Đại học Y Hà Nội | 51,26 |
| 46 | Học viện Ngoại giao | 51,15 |
| 47 | Trường Đại học Công đoàn | 51,06 |
| 48 | Trường Đại học Đồng Tháp | 50,72 |
| 49 | Trường Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh | 50,56 |
| 50 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp | 50,56 |
| 51 | Trường Đại học Hải Phòng | 50,53 |
| 52 | Trường Đại học Lạc Hồng | 50,37 |
| 53 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 50,17 |
| 54 | Trường Đại học Y tế Công cộng | 50,07 |
| 55 | Trường Đại học Điện lực | 49,96 |
| 56 | Trường Đại học Sài Gòn | 49,90 |
| 57 | Đại học Phenikaa | 49,88 |
| 58 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 49,72 |
| 59 | Học viện Hàng không Việt Nam | 49,48 |
| 60 | Trường Đại học Thăng Long | 49,25 |
| 61 | Học viện Quản lý Giáo dục | 49,03 |
| 62 | Trường Đại học Tân Trào | 48,99 |
| 63 | Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | 48,85 |
| 64 | Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội | 48,11 |
| 65 | Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam | 47,88 |
| 66 | Trường Đại học Lao động – Xã hội | 47,84 |
| 67 | Trường Đại học Đà Lạt | 47,83 |
| 68 | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 47,80 |
| 69 | Trường Đại học Trà Vinh | 47,62 |
| 70 | Trường Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương | 47,49 |
| 71 | Học viện Chính sách và Phát triển | 46,81 |
| 72 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình | 46,55 |
| 73 | Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ | 46,43 |
| 74 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 46,15 |
| 75 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | 46,07 |
| 76 | Trường Đại học Mở Hà Nội | 45,89 |
| 77 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 45,87 |
| 78 | Trường Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh | 45,40 |
| 79 | Trường Đại học Đông Á | 44,94 |
| 80 | Trường Đại học Thể dục Thể thao TP. Hồ Chí Minh | 44,93 |
| 81 | Trường Đại học FPT | 44,86 |
| 82 | Trường Đại học Văn Hiến | 44,69 |
| 83 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | 44,41 |
| 84 | Trường Đại học Tây Nguyên | 44,19 |
| 85 | Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng | 44,14 |
| 86 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | 44,12 |
| 87 | Trường Đại học Hoa Sen | 43,97 |
| 88 | Trường Đại học CMC | 43,73 |
| 89 | Trường Đại học Hùng Vương | 43,55 |
| 90 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 43,23 |
| 91 | Trường Đại học Lâm nghiệp | 43,08 |
| 92 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 43,04 |
| 93 | Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh | 42,98 |
| 94 | Trường Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá | 42,94 |
| 95 | Trường Đại học Kiên Giang | 42,85 |
| 96 | Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng | 42,56 |
| 97 | Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương | 42,51 |
| 98 | Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh | 42,33 |
| 99 | Trường Đại học Công nghiệp Việt – Hung | 42,08 |
| 100 | Trường Đại học Tây Đô | 41,91 |
10 trường đại học tốt nhất miền Bắc là gì?
Theo bảng VNUR 2026, Đại học Quốc gia Hà Nội đứng đầu trong các trường ở miền Bắc. Các trường tiếp theo là:
| Thứ tự trong nhóm miền Bắc | Cơ sở giáo dục đại học | Hạng toàn quốc |
| 1 | Đại học Quốc gia Hà Nội | 1 |
| 2 | Đại học Bách khoa Hà Nội | 3 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 6 |
| 4 | Trường Đại học Thương Mại | 10 |
| 5 | Đại học Kinh tế Quốc dân | 11 |
| 6 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 13 |
| 7 | Đại học Thái Nguyên | 15 |
| 8 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 17 |
| 9 | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 18 |
| 10 | Trường Đại học Thuỷ Lợi | 20 |
>> 20+ Trường Đại Học Top Đầu Hà Nội Và Những Lưu Ý 2026
10 trường đại học tốt nhất miền Nam là gì?
Tại miền Nam, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh có thứ hạng cao nhất trong VNUR 2026. Nếu tính cả Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long, top 10 gồm:
| Thứ tự trong nhóm miền Nam | Cơ sở giáo dục đại học | Hạng toàn quốc |
| 1 | Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh | 2 |
| 2 | Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | 4 |
| 3 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 5 |
| 4 | Đại học Cần Thơ | 8 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh | 12 |
| 6 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 16 |
| 7 | Trường Đại học Văn Lang | 21 |
| 8 | Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh | 31 |
| 9 | Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh | 33 |
| 10 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 35 |
Các vị trí trên dựa vào thứ hạng chung của VNUR, không phải thứ hạng riêng của ngành y, kinh tế hay công nghệ thông tin.
>> 10+ Trường Đại Học Top Đầu TPHCM 2026: Nên Chọn Trường Nào?
Hiện nay, trường đại học nào đang hot nhất?
Nếu “hot nhất” được hiểu là đứng đầu bảng xếp hạng VNUR 2026, câu trả lời là Đại học Quốc gia Hà Nội, hạng 1 với 100 điểm. Tuy nhiên, “hot” cũng có thể chỉ trường được tìm kiếm nhiều, có nhiều hồ sơ đăng ký hoặc ngành đang được quan tâm. VNUR không đo một chỉ số chung mang tên “độ hot”, nên không thể kết luận trường nào được quan tâm nhiều nhất chỉ từ bảng xếp hạng này.
Để chọn trường phù hợp với mình, hãy nhìn thêm vào ngành dự định học, yêu cầu đầu vào, nội dung chương trình, học phí và địa điểm học. Một trường đứng hạng thấp hơn toàn quốc vẫn có thể phù hợp hơn với mục tiêu của bạn.
Chọn trường từ bảng xếp hạng như thế nào cho hợp lý?
Bảng top 100 VNUR 2026 giúp bạn nhanh chóng tìm những trường muốn tìm hiểu thêm. Sau đó, hãy đặt ngành học, chương trình và khả năng chi trả của mình lên bàn cân để chọn nơi phù hợp.
Dưới đây là các bước giúp bạn chọn được trường tốt nhất nhưng vẫn phù hợp với năng lực và nhu cầu của mình:
- Chọn ngành bạn muốn học. Tìm những trường có đào tạo ngành đó.
- Xem chương trình học. So sánh môn học, thời gian thực hành, ngôn ngữ giảng dạy và nơi học.
- Tính tổng chi phí. Kiểm tra học phí của đúng chương trình cùng chi phí sinh hoạt nếu phải học xa nhà.
- Đọc thông tin tuyển sinh mới nhất. Xem phương thức xét tuyển và điều kiện đầu vào trên website của trường, rồi dùng thứ hạng để so sánh các lựa chọn phù hợp.
Nguồn tham khảo
- Bảng xếp hạng VNUR 2026: https://vnur.vn/bang-xep-hang-top-100-truong-dai-hoc-viet-nam-nam-2026/
- Phương pháp xếp hạng VNUR 2026: https://vnur.vn/phuong-phap-xep-hang-vnur-2026/
Chứng Chỉ PTE Có Vai Trò Gì Khi Xét Tuyển Đại Học?
Các trường đại học và chương trình đào tạo có yêu cầu đầu vào cao thường đặt ra những tiêu chí riêng về tiếng Anh. Tùy từng trường và ngành, chứng chỉ tiếng Anh có thể được dùng để đáp ứng điều kiện đầu vào hoặc quy đổi điểm xét tuyển. Vì vậy, chuẩn bị chứng chỉ phù hợp từ sớm có thể giúp thí sinh chủ động hơn khi nộp hồ sơ.
Bên cạnh IELTS và TOEFL, PTE Academic cũng đang được nhiều thí sinh lựa chọn nhờ hình thức thi trên máy tính, quá trình học dễ và thời gian nhận kết quả tương đối nhanh.
Tuy nhiên, mỗi trường có quy định riêng về chứng chỉ và mức điểm được chấp nhận. Do đó, thí sinh nên kiểm tra đề án tuyển sinh của trường đại học trước khi lựa chọn chứng chỉ và xác định mục tiêu điểm tiếng Anh.
Nếu đang cân nhắc PTE, bạn có thể tìm hiểu thêm PTE là gì để nắm rõ cấu trúc bài thi, cách tính điểm và hình thức thi. Hoặc bạn có thể liên hệ với PTE Helper để được xác định nền tảng chuẩn và tư vấn lộ trình luyện thi phù hợp với trình độ hiện tại.
Bảng xếp hạng top 100 trường đại học Việt Nam 2026 giúp bạn thu hẹp danh sách những trường đáng tìm hiểu. Từ đó, hãy xem kỹ ngành học, học phí, môi trường học tập và đề án tuyển sinh của từng trường. Chúc bạn lựa chọn được ngôi trường phù hợp nhé!















Đăng ký tư vấn ngay
