Trường Đại học Văn Lang điểm chuẩn 2025 chính xác và đầy đủ nhất
Bạn đang muốn biết Trường Đại học Văn Lang điểm chuẩn bao nhiêu để chọn đúng ngành và đặt nguyện vọng cho chắc. Theo công bố của Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Văn Lang (mã trường: DVL), điểm chuẩn 59 ngành đào tạo dao động: 15 đến 20,5 điểm (xét điểm thi tốt nghiệp THPT), 18 đến 23 điểm (xét học bạ THPT), 500 đến 750 điểm (xét ĐGNL ĐHQG TP.HCM) và 200 đến 270 điểm (xét V-SAT). Đây là dữ liệu chính thức mới nhất tính đến hiện tại, điểm chuẩn 2026 sẽ được trường công bố vào khoảng tháng 8/2026.
Tổng quan điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang 2025
Trường tuyển sinh theo nhiều phương thức song song, mỗi phương thức có thang điểm và mức trúng tuyển riêng. Nhìn tổng quan, bạn có thể định vị nhanh khoảng điểm mục tiêu:
| Phương thức | Thang điểm | Dải điểm chuẩn 2025 (toàn trường) |
| Điểm thi tốt nghiệp THPT | 30 | 15 đến 20,5 |
| Học bạ THPT | 30 | 18 đến 23 |
| ĐGNL ĐHQG TP.HCM | 1200 | 500 đến 750 |
| V-SAT | 450 | 200 đến 270 |
Mức điểm trên áp dụng cho thí sinh khu vực 3, không hưởng ưu tiên đối tượng hoặc khu vực. Để biết ngành cụ thể của mình lấy bao nhiêu, hãy xem bảng chi tiết theo từng phương thức bên dưới.

Điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang theo từng phương thức xét tuyển
Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển đã gồm điểm ưu tiên (nếu có), áp dụng cho 59 ngành đào tạo. Một điểm dễ bỏ sót: ở cả 4 phương thức, phần lớn ngành lấy đúng mức sàn của trường, chỉ khối Khoa học Sức khỏe và vài ngành năng khiếu cao hơn. Vì vậy bạn chỉ cần nhớ mức sàn, rồi tra nhóm ngoại lệ bên dưới.
Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT (thang 30)
| Ngành | Điểm chuẩn THPT 2025 | Ghi chú |
| Y khoa | 20,5 | Khối Sức khỏe |
| Răng Hàm Mặt | 20,5 | Khối Sức khỏe |
| Dược học | 19 | Khối Sức khỏe |
| Điều dưỡng | 17 | Khối Sức khỏe |
| Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 15 | Khối Sức khỏe |
| Quản trị kinh doanh | 15 | |
| Marketing | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế | 15 | |
| Kinh doanh thương mại | 15 | |
| Thương mại điện tử | 15 | |
| Bất động sản | 15 | |
| Tài chính – Ngân hàng | 15 | |
| Công nghệ tài chính | 15 | |
| Kế toán | 15 | |
| Kinh tế quốc tế | 15 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 | |
| Luật | 15 | |
| Luật kinh tế | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 | |
| Văn học | 15 | |
| Tâm lý học | 15 | |
| Đông phương học | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện | 15 | |
| Công nghệ truyền thông | 15 | |
| Quan hệ công chúng | 15 | |
| Công nghệ thông tin | 15 | |
| Kỹ thuật phần mềm | 15 | |
| Khoa học dữ liệu | 15 | |
| Hệ thống thông tin | 15 | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | |
| Kỹ thuật nhiệt | 15 | |
| Kỹ thuật hàng không | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng | 15 | |
| Quản lý xây dựng | 15 | |
| Công nghệ sinh học | 15 | |
| Công nghệ sinh học y dược | 15 | |
| Công nghệ thẩm mỹ | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm | 15 | |
| Du lịch | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | |
| Quản trị khách sạn | 15 | |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 15 | |
| Thiết kế Mỹ thuật số | 15 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế đồ họa | 15 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế công nghiệp | 15 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế thời trang | 15 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế nội thất | 15 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Kiến trúc | 15 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 15 | |
| Thanh nhạc | 18 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
| Piano | 18 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 18 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 18 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT (thang 30)
| Ngành | Điểm chuẩn học bạ 2025 | Ghi chú |
| Y khoa | 23 | Học lực Tốt hoặc điểm xét TN từ 8,0 |
| Răng Hàm Mặt | 23 | Học lực Tốt hoặc điểm xét TN từ 8,0 |
| Dược học | 23 | Học lực Tốt hoặc điểm xét TN từ 8,0 |
| Điều dưỡng | 19 | Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6,5 |
| Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 18 | Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6,5 |
| Quản trị kinh doanh | 18 | |
| Marketing | 18 | |
| Kinh doanh quốc tế | 18 | |
| Kinh doanh thương mại | 18 | |
| Thương mại điện tử | 18 | |
| Bất động sản | 18 | |
| Tài chính – Ngân hàng | 18 | |
| Công nghệ tài chính | 18 | |
| Kế toán | 18 | |
| Kinh tế quốc tế | 18 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18 | |
| Luật | 18 | |
| Luật kinh tế | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh | 18 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 18 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18 | |
| Văn học | 18 | |
| Tâm lý học | 18 | |
| Đông phương học | 18 | |
| Truyền thông đa phương tiện | 18 | |
| Công nghệ truyền thông | 18 | |
| Quan hệ công chúng | 18 | |
| Công nghệ thông tin | 18 | |
| Kỹ thuật phần mềm | 18 | |
| Khoa học dữ liệu | 18 | |
| Hệ thống thông tin | 18 | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 18 | |
| Kỹ thuật nhiệt | 18 | |
| Kỹ thuật hàng không | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng | 18 | |
| Quản lý xây dựng | 18 | |
| Công nghệ sinh học | 18 | |
| Công nghệ sinh học y dược | 18 | |
| Công nghệ thẩm mỹ | 18 | |
| Công nghệ thực phẩm | 18 | |
| Du lịch | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | |
| Quản trị khách sạn | 18 | |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 18 | |
| Thiết kế Mỹ thuật số | 18 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế đồ họa | 18 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế công nghiệp | 18 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế thời trang | 18 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế nội thất | 18 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Kiến trúc | 18 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 18 | |
| Thanh nhạc | 18 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
| Piano | 18 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 18 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 18 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM (thang 1200)
| Ngành | Điểm chuẩn ĐGNL 2025 | Ghi chú |
| Y khoa | 750 | Học lực Tốt hoặc điểm xét TN từ 8,0 |
| Răng Hàm Mặt | 750 | Học lực Tốt hoặc điểm xét TN từ 8,0 |
| Dược học | 700 | Học lực Tốt hoặc điểm xét TN từ 8,0 |
| Điều dưỡng | 600 | Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6,5 |
| Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 600 | Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6,5 |
| Quản trị kinh doanh | 500 | |
| Marketing | 500 | |
| Kinh doanh quốc tế | 500 | |
| Kinh doanh thương mại | 500 | |
| Thương mại điện tử | 500 | |
| Bất động sản | 500 | |
| Tài chính – Ngân hàng | 500 | |
| Công nghệ tài chính | 500 | |
| Kế toán | 500 | |
| Kinh tế quốc tế | 500 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500 | |
| Luật | 500 | |
| Luật kinh tế | 500 | |
| Ngôn ngữ Anh | 500 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 500 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 500 | |
| Văn học | 500 | |
| Tâm lý học | 500 | |
| Đông phương học | 500 | |
| Truyền thông đa phương tiện | 500 | |
| Công nghệ truyền thông | 500 | |
| Quan hệ công chúng | 500 | |
| Công nghệ thông tin | 500 | |
| Kỹ thuật phần mềm | 500 | |
| Khoa học dữ liệu | 500 | |
| Hệ thống thông tin | 500 | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 500 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 500 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 500 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 500 | |
| Kỹ thuật nhiệt | 500 | |
| Kỹ thuật hàng không | 500 | |
| Kỹ thuật xây dựng | 500 | |
| Quản lý xây dựng | 500 | |
| Công nghệ sinh học | 500 | |
| Công nghệ sinh học y dược | 500 | |
| Công nghệ thẩm mỹ | 500 | |
| Công nghệ thực phẩm | 500 | |
| Du lịch | 500 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | |
| Quản trị khách sạn | 500 | |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 500 | |
| Thiết kế Mỹ thuật số | 500 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế đồ họa | 500 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế công nghiệp | 500 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế thời trang | 500 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Thiết kế nội thất | 500 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Kiến trúc | 500 | Thi năng khiếu Vẽ ≥ 5,0 (thang 10) |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 500 | |
| Thanh nhạc | 500 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
| Piano | 500 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 500 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 500 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
Lưu ý: với các ngành Thiết kế, Kiến trúc, thí sinh xét ĐGNL vẫn phải thi môn năng khiếu Vẽ đạt từ 5,0 trở lên (thang 10); điểm năng khiếu không cộng vào tổng xét tuyển.
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm V-SAT (thang 450)
| Ngành | Điểm chuẩn V-SAT 2025 | Ghi chú |
| Y khoa | 270 | Học lực Tốt hoặc điểm xét TN từ 8,0 |
| Răng Hàm Mặt | 270 | Học lực Tốt hoặc điểm xét TN từ 8,0 |
| Dược học | 250 | Học lực Tốt hoặc điểm xét TN từ 8,0 |
| Điều dưỡng | 225 | Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6,5 |
| Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 225 | Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6,5 |
| Quản trị kinh doanh | 200 | |
| Marketing | 200 | |
| Kinh doanh quốc tế | 200 | |
| Kinh doanh thương mại | 200 | |
| Thương mại điện tử | 200 | |
| Bất động sản | 200 | |
| Tài chính – Ngân hàng | 200 | |
| Công nghệ tài chính | 200 | |
| Kế toán | 200 | |
| Kinh tế quốc tế | 200 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 200 | |
| Luật | 200 | |
| Luật kinh tế | 200 | |
| Ngôn ngữ Anh | 200 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 200 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 200 | |
| Văn học | 200 | |
| Tâm lý học | 200 | |
| Đông phương học | 200 | |
| Truyền thông đa phương tiện | 200 | |
| Công nghệ truyền thông | 200 | |
| Quan hệ công chúng | 200 | |
| Công nghệ thông tin | 200 | |
| Kỹ thuật phần mềm | 200 | |
| Khoa học dữ liệu | 200 | |
| Hệ thống thông tin | 200 | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 200 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 200 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 200 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 200 | |
| Kỹ thuật nhiệt | 200 | |
| Kỹ thuật hàng không | 200 | |
| Kỹ thuật xây dựng | 200 | |
| Quản lý xây dựng | 200 | |
| Công nghệ sinh học | 200 | |
| Công nghệ sinh học y dược | 200 | |
| Công nghệ thẩm mỹ | 200 | |
| Công nghệ thực phẩm | 200 | |
| Du lịch | 200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 200 | |
| Quản trị khách sạn | 200 | |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 200 | |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 200 | |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 200 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
Dự kiến điểm chuẩn các ngành hot tại trường Đại học Văn Lang năm 2026
Trong số 64 ngành đào tạo, Thiết kế Mỹ thuật số, Marketing và Ngôn ngữ Anh vẫn là “đặc sản” thu hút hồ sơ nhiều nhất. Để tăng cơ hội trúng tuyển vào các ngành này năm 2026, thí sinh cần nắm vững các mốc điểm và điều kiện đi kèm dưới đây:
Ngành Thiết kế Mỹ thuật số Văn Lang
Đây là ngành mũi nhọn kết hợp giữa mỹ thuật ứng dụng và công nghệ (UI/UX, Game, VFX).
- Điểm thi THPT (Dự kiến): 18.0 điểm.
- Điểm Học bạ: 24.0 điểm.
- ĐGNL (ĐHQG TP.HCM): 650 điểm.
- Chỉ tiêu: 180 (Ưu tiên thí sinh có Portfolio sớm).
- Lời khuyên: Năm 2026, trường đặc biệt chú trọng Phương thức 5 (Hồ sơ năng lực). Nếu bạn có năng khiếu vẽ nhưng điểm văn hóa không quá cao, hãy tập trung xây dựng Portfolio chất lượng để nộp ngay từ tháng 1. Đừng quên các ngành năng khiếu có môn chuyên môn nhân hệ số 2.
Marketing Văn Lang
Ngành học có tính cạnh tranh cao nhất với tỉ lệ chọi trung bình 1 chọi 5.
- Điểm thi THPT (Dự kiến): 18.5 – 19.0 điểm.
- Điểm Học bạ: 24.5 điểm.
- Điểm V-SAT (Mới): 250 – 270 điểm.
- Chỉ tiêu: 250 sinh viên.
- Lời khuyên: Marketing năm nay xét tuyển rất mạnh qua điểm V-SAT và Tiếng Anh. Thí sinh có học lực Khá – Giỏi nên sử dụng chứng chỉ PTE (42+) để quy đổi điểm 9-10 môn Tiếng Anh, giúp “giải vây” cho các môn văn hóa khác trong tổ hợp xét tuyển.
Ngôn ngữ Anh Văn Lang
Ngành học có đầu ra linh hoạt nhất, từ biên phiên dịch đến hàng không và truyền thông.
- Điểm thi THPT (Dự kiến): 18.0 điểm.
- Điểm Học bạ: 24.0 điểm (Riêng môn Tiếng Anh thường yêu cầu trên 8.0).
- Chỉ tiêu: 220 sinh viên.
- Lợi thế đặc biệt: Thí sinh có PTE 50 hoặc IELTS 6.0 trở lên được xét tuyển thẳng vào Chương trình Đào tạo Đặc biệt của ngành này. Đây là lộ trình ngắn nhất để bảo đảm một suất vào VLU mà không cần lo lắng về điểm số kỳ thi THPT quốc gia.
Lịch trình tuyển sinh Đại học Văn Lang 2026 cần lưu ý
Vì hiện tại đã là tháng 2/2026, các sĩ tử cần đặc biệt bám sát các mốc thời gian “vàng” sau đây để không bỏ lỡ cơ hội trúng tuyển:
- Tháng 3/2026: Trường bắt đầu nhận hồ sơ Xét tuyển học bạ đợt 1. Đây là đợt quan trọng nhất vì chỉ tiêu còn dồi dào và điểm chuẩn thường “dễ thở” nhất.
- Tháng 5/2026: Hạn chót để thí sinh hoàn thiện và nộp Hồ sơ năng lực/Portfolio (đối với các ngành Nghệ thuật, Thiết kế) và thực hiện các bài đánh giá cá nhân trực tuyến.
- Tháng 6/2026 (Dự kiến 11-12/06): Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức diễn ra.
- Tháng 7/2026: Thời gian thí sinh đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng trên hệ thống chung của Bộ GD&ĐT.
Mẹo nhỏ: Hãy thi lấy chứng chỉ PTE ngay trong tháng 2 này để kịp nộp kèm hồ sơ xét tuyển học bạ đợt 1 vào tháng 3, giúp bạn gia tăng điểm ưu tiên và chắc suất trúng tuyển sớm.
Chứng chỉ PTE cho xét tuyển đầu vào ĐH Văn Lang
Chứng chỉ PTE (Pearson Test of English) là một trong những bài kiểm tra tiếng Anh quốc tế uy tín, được công nhận rộng rãi trên toàn cầu. Đặc biệt, PTE ngày càng được nhiều trường đại học tại Việt Nam, trong đó có Trường Đại học Văn Lang, chấp nhận như một chứng chỉ thay thế IELTS trong xét tuyển đầu vào.
Với hình thức thi linh hoạt, kết quả nhanh chóng và đánh giá toàn diện cả bốn kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, PTE giúp thí sinh dễ dàng chứng minh năng lực tiếng Anh của mình khi đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của Văn Lang.
Việc sử dụng chứng chỉ PTE như một lựa chọn thay thế IELTS không chỉ mở rộng cơ hội cho thí sinh mà còn góp phần đa dạng hóa phương thức xét tuyển, tạo điều kiện thuận lợi cho các bạn có nền tảng tiếng Anh khác nhau.

Nắm bắt rõ các thông tin Trường Đại học Văn Lang điểm chuẩn năm 2025 giúp thí sinh chuẩn bị hồ sơ đúng và tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn thông tin đầy đủ và kịp thời nhất. Đừng quên liên hệ với trường để được giải đáp một cách chính xác nếu bạn có bất kỳ câu hỏi gì thêm trong quá trình xét tuyển nhé!
Lưu ý: Thông tin trong bài được PTE Helper tổng hợp và chia sẻ lại. PTE Helper không đại diện tuyển sinh cho trường. Do đó mọi thắc mắc, bạn nên liên hệ trực tiếp với trường để nhận được thông tin chính xác nhất.
Xem thêm:





Đăng ký tư vấn ngay
