Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026 theo ngành và phương thức xét tuyển
Điểm chuẩn Đại học Phenikaa là căn cứ quan trọng giúp thí sinh xác định mức độ cạnh tranh của từng ngành và lựa chọn nguyện vọng phù hợp. Năm 2026, bên cạnh việc xem điểm theo ngành học, bạn cần hiểu rõ phương thức xét tuyển, cách tính điểm và các điều kiện đi kèm để tránh đánh giá sai cơ hội trúng tuyển. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn, phương thức xét tuyển và những lưu ý cần biết trước khi đăng ký.
1. Điểm Chuẩn Đại học Phenikaa 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026 dao động 18–27 điểm (thang 30) với phương thức xét điểm thi THPT. Điểm chuẩn là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp, làm tròn 2 chữ số thập phân, cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có).
Mặt bằng năm nay cao hơn hai năm trước. Năm 2025, điểm chuẩn dao động 17–25,5, cao nhất là Hệ thống cơ điện tử thông minh. Năm 2024, mức điểm là 17–24, cao nhất là Luật kinh tế.
| Phương thức | Thang điểm | Thấp nhất | Cao nhất |
|---|---|---|---|
| Thi tốt nghiệp THPT | 30 | 18 | 27 |
| Học bạ THPT | 30 | 22,00 | 28,00 |
| ĐGNL HSA (ĐHQG Hà Nội) | 150 | 62,56 | 108,00 |
| ĐGTD TSA (ĐH Bách khoa Hà Nội) | 100 | 43,07 | 72,15 |
| SPT (ĐH Sư phạm Hà Nội) | 30 | 11,45 | 23,33 |
| V-SAT | 450 | 236,95 | 391,18 |
Ở cả 6 phương thức, mức cao nhất đều thuộc 3 ngành CNTT Việt Nhật, Toán tin ứng dụng và Toán ứng dụng trong Kinh tế và Logistics. Với ngành xét nhiều tổ hợp, điểm chuẩn giữa các tổ hợp là như nhau.
>> Yêu cầu tiếng Anh trường ĐH Phenikaa mới nhất
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
Bảng dưới chia theo 5 nhóm ngành để dễ tra cứu. Thang điểm 30, đã gồm điểm ưu tiên.
Nhóm Công nghệ thông tin, Kỹ thuật, Bán dẫn và Khoa học cơ bản
| Mã ngành | Ngành / Chương trình | Điểm 2026 |
|---|---|---|
| ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 27 |
| MAT01 | Toán tin ứng dụng | 27 |
| MAT02 | Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics | 27 |
| ICT-TN | Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án Chính phủ) | 25 |
| MSE-TN | Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án Chính phủ) | 25 |
| MSE-AI | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo | 24 |
| EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22 |
| EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 22 |
| EEE3 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 21 |
| EEE4 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 21 |
| ICT1 | Công nghệ thông tin | 20 |
| ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 20 |
| ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 20 |
| EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 20 |
| MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 20 |
| MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 20 |
| MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 20 |
| ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 19 |
| ICT4 | An toàn thông tin (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 19 |
| ICT8 | An ninh mạng | 19 |
| MEM1-IMS | Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) | 19 |
| MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 19 |
| MEM2-IMD | Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) | 19 |
| BIO1 | Công nghệ sinh học | 19 |
| CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 19 |
| CHE2 | Công nghệ pin xe điện | 19 |
| PAS1 | Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian | 19 |
| ICT6 | Khoa học dữ liệu | 18 |
| ICT7 | Hệ thống thông tin | 18 |
| BIO2 | Công nghệ mỹ phẩm | 18 |
| VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 18 |
| VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 18 |
| VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 18 |
Nhóm Khoa học sức khỏe
| Mã ngành | Ngành / Chương trình | Điểm 2026 |
|---|---|---|
| MED1 | Y khoa | 23 |
| DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | 22 |
| PHA1 | Dược học | 20 |
| FTME | Y học cổ truyền | 20 |
| RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19 |
| MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19 |
| RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19 |
| NUR1 | Điều dưỡng | 18 |
| MIW | Hộ sinh | 18 |
| HM1 | Quản lý bệnh viện | 18 |
| BMS | Khoa học y sinh | 18 |
Riêng khối sức khỏe, thí sinh phải đạt thêm ngưỡng học lực lớp 12. Chi tiết ở phần phương thức xét tuyển bên dưới.
Nhóm Kinh tế, Kinh doanh và Logistics
| Mã ngành | Ngành / Chương trình | Điểm 2026 |
|---|---|---|
| FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 19 |
| FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 19 |
| FBE1 | Quản trị kinh doanh | 18 |
| FBE2 | Kế toán | 18 |
| FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | 18 |
| FBE4 | Quản trị nhân lực | 18 |
| FBE5 | Kiểm toán | 18 |
| FBE6 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 18 |
| FBE11 | Kinh doanh quốc tế (chương trình học bằng tiếng Việt) | 18 |
| FBE12 | Kinh doanh thương mại | 18 |
| FBE8 | Marketing (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 18 |
| FBE10 | Kinh tế và quản lý đầu tư | 18 |
| FIDT1 | Kinh tế số | 18 |
| FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 18 |
| FIDT3 | Thương mại điện tử | 18 |
| FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 18 |
| FIDT7 | Công nghệ tài chính | 18 |
| FIDT8 | Hệ thống thông tin quản lý | 18 |
| FIDT9 | Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế – Kinh doanh) | 18 |
Nhóm Luật
| Mã ngành | Ngành / Chương trình | Điểm 2026 |
|---|---|---|
| FOL2 | Luật kinh doanh | 26 |
| FOL4 | Luật quốc tế | 25 |
| FOL5 | Luật thương mại quốc tế | 25 |
| FOL1 | Luật kinh tế | 20 |
| FOL3 | Luật | 20 |
| FOL6 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 20 |
Nhóm Ngôn ngữ, Du lịch và Truyền thông
| Mã ngành | Ngành / Chương trình | Điểm 2026 |
|---|---|---|
| FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19 |
| FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | 19 |
| FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 18,5 |
| FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18,5 |
| FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 18 |
| FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 18 |
| FOS1 | Đông phương học | 18 |
| FOS2 | Việt Nam học | 18 |
| FIDT10 | Quan hệ công chúng | 18 |
| FTS1 | Du lịch (định hướng Quản trị du lịch) | 18 |
| FTS2 | Quản trị khách sạn | 18 |
| FTS3 | Kinh doanh du lịch số | 18 |
| FTS4 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 18 |
| FTS5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 |
| FTS6 | Du lịch văn hóa | 18 |
| FTS7 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18 |
Tổ hợp xét tuyển của từng ngành (6–30 tổ hợp/ngành) được liệt kê đầy đủ trong Thông tin tuyển sinh Đại học Phenikaa 2026.
3. Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ 2026
Cách tính điểm xét học bạ tại Phenikaa
Điểm xét học bạ tính trên thang 30, theo tổ hợp 3 môn của ngành đăng ký. Mỗi môn lấy điểm trung bình cả năm của 3 lớp:
- Điểm môn = (TB cả năm lớp 10 + TB cả năm lớp 11 + TB cả năm lớp 12) / 3
- Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Thí sinh vẫn phải đạt ngưỡng đầu vào tính theo điểm thi tốt nghiệp THPT. Mức ngưỡng xem ở phần phương thức xét tuyển.
Bảng điểm chuẩn học bạ theo từng ngành 2026
| Mã ngành | Ngành | Điểm học bạ 2026 |
|---|---|---|
| ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 28,00 |
| MAT01 | Toán tin ứng dụng | 28,00 |
| MAT02 | Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics | 28,00 |
| ICT-TN | Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án Chính phủ) | 26,75 |
| MSE-TN | Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án Chính phủ) | 26,75 |
| MSE-AI | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo | 26,25 |
| EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 25,25 |
| EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 25,25 |
| EEE3 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 24,57 |
| EEE4 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 24,57 |
| ICT1 | Công nghệ thông tin | 23,71 |
| ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 23,71 |
| ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 23,71 |
| EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 23,71 |
| MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 23,71 |
| MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 23,71 |
| MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 23,71 |
| ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 22,86 |
| ICT4 | An toàn thông tin (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 22,86 |
| ICT8 | An ninh mạng | 22,86 |
| MEM1-IMS | Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) | 22,86 |
| MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 22,86 |
| MEM2-IMD | Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) | 22,86 |
| BIO1 | Công nghệ sinh học | 22,86 |
| CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 22,86 |
| CHE2 | Công nghệ pin xe điện | 22,86 |
| PAS1 | Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian | 22,86 |
| ICT6 | Khoa học dữ liệu | 22,00 |
| ICT7 | Hệ thống thông tin | 22,00 |
| BIO2 | Công nghệ mỹ phẩm | 22,00 |
| VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 22,00 |
| VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 22,00 |
| VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 22,00 |
| MED1 | Y khoa | 25,75 |
| DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | 25,25 |
| PHA1 | Dược học | 23,71 |
| FTME | Y học cổ truyền | 23,71 |
| RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 22,86 |
| MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22,86 |
| RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22,86 |
| NUR1 | Điều dưỡng | 22,00 |
| MIW | Hộ sinh | 22,00 |
| HM1 | Quản lý bệnh viện | 22,00 |
| BMS | Khoa học y sinh | 22,00 |
| FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 22,86 |
| FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 22,86 |
| FBE1 | Quản trị kinh doanh | 22,00 |
| FBE2 | Kế toán | 22,00 |
| FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | 22,00 |
| FBE4 | Quản trị nhân lực | 22,00 |
| FBE5 | Kiểm toán | 22,00 |
| FBE6 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 22,00 |
| FBE11 | Kinh doanh quốc tế (chương trình học bằng tiếng Việt) | 22,00 |
| FBE12 | Kinh doanh thương mại | 22,00 |
| FBE8 | Marketing (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 22,00 |
| FBE10 | Kinh tế và quản lý đầu tư | 22,00 |
| FIDT1 | Kinh tế số | 22,00 |
| FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 22,00 |
| FIDT3 | Thương mại điện tử | 22,00 |
| FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 22,00 |
| FIDT7 | Công nghệ tài chính | 22,00 |
| FIDT8 | Hệ thống thông tin quản lý | 22,00 |
| FIDT9 | Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế – Kinh doanh) | 22,00 |
| FOL2 | Luật kinh doanh | 27,33 |
| FOL4 | Luật quốc tế | 26,75 |
| FOL5 | Luật thương mại quốc tế | 26,75 |
| FOL1 | Luật kinh tế | 23,71 |
| FOL3 | Luật | 23,71 |
| FOL6 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 23,71 |
| FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22,86 |
| FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | 22,86 |
| FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 22,43 |
| FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22,43 |
| FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 22,00 |
| FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 22,00 |
| FOS1 | Đông phương học | 22,00 |
| FOS2 | Việt Nam học | 22,00 |
| FIDT10 | Quan hệ công chúng | 22,00 |
| FTS1 | Du lịch (định hướng Quản trị du lịch) | 22,00 |
| FTS2 | Quản trị khách sạn | 22,00 |
| FTS3 | Kinh doanh du lịch số | 22,00 |
| FTS4 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 22,00 |
| FTS5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,00 |
| FTS6 | Du lịch văn hóa | 22,00 |
| FTS7 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22,00 |
>> Học phí đại học Phenikaa 2026

4. Điểm chuẩn theo phương thức xét ĐGNL HSA, ĐGTD TSA và SPT 2026
Phenikaa nhận kết quả của 3 kỳ thi riêng trong cùng một phương thức:
ĐGNL HSA của Đại học Quốc gia Hà Nội
Thang điểm 150. Mức trúng tuyển 2026 từ 62,56 đến 108.
ĐGTD TSA của Đại học Bách khoa Hà Nội
Thang điểm 100. Mức trúng tuyển 2026 từ 43,07 đến 72,15.
SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Thang điểm 30, tính theo tổ hợp xét tuyển của ngành. Mức trúng tuyển 2026 từ 11,45 đến 23,33.
| Mã ngành | Ngành | HSA (/150) | TSA (/100) | SPT (/30) |
|---|---|---|---|---|
| ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 108,00 | 72,15 | 23,33 |
| MAT01 | Toán tin ứng dụng | 108,00 | 72,15 | 23,33 |
| MAT02 | Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics | 108,00 | 72,15 | 23,33 |
| ICT-TN | Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án Chính phủ) | 94,14 | 58,40 | 19,34 |
| MSE-TN | Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án Chính phủ) | 94,14 | 58,40 | 19,34 |
| MSE-AI | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo | 88,41 | 55,79 | 18,03 |
| EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 76,95 | 50,57 | 15,41 |
| EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 76,95 | 50,57 | 15,41 |
| EEE3 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 72,43 | 48,38 | 14,28 |
| EEE4 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 72,43 | 48,38 | 14,28 |
| ICT1 | Công nghệ thông tin | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| ICT4 | An toàn thông tin (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| ICT8 | An ninh mạng | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| MEM1-IMS | Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| MEM2-IMD | Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| BIO1 | Công nghệ sinh học | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| CHE2 | Công nghệ pin xe điện | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| PAS1 | Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| ICT6 | Khoa học dữ liệu | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| ICT7 | Hệ thống thông tin | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| BIO2 | Công nghệ mỹ phẩm | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| MED1 | Y khoa | 82,68 | 53,18 | 16,72 |
| DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | 76,95 | 50,57 | 15,41 |
| PHA1 | Dược học | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| FTME | Y học cổ truyền | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| NUR1 | Điều dưỡng | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| MIW | Hộ sinh | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| HM1 | Quản lý bệnh viện | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| BMS | Khoa học y sinh | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| FBE1 | Quản trị kinh doanh | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FBE2 | Kế toán | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FBE4 | Quản trị nhân lực | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FBE5 | Kiểm toán | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FBE6 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FBE11 | Kinh doanh quốc tế (chương trình học bằng tiếng Việt) | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FBE12 | Kinh doanh thương mại | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FBE8 | Marketing (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FBE10 | Kinh tế và quản lý đầu tư | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FIDT1 | Kinh tế số | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FIDT3 | Thương mại điện tử | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FIDT7 | Công nghệ tài chính | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FIDT8 | Hệ thống thông tin quản lý | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FIDT9 | Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế – Kinh doanh) | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FOL2 | Luật kinh doanh | 100,67 | 63,85 | 21,11 |
| FOL4 | Luật quốc tế | 94,14 | 58,40 | 19,34 |
| FOL5 | Luật thương mại quốc tế | 94,14 | 58,40 | 19,34 |
| FOL1 | Luật kinh tế | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| FOL3 | Luật | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| FOL6 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 69,14 | 46,61 | 13,34 |
| FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | 65,85 | 44,84 | 12,39 |
| FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 64,21 | 43,95 | 11,92 |
| FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 64,21 | 43,95 | 11,92 |
| FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FOS1 | Đông phương học | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FOS2 | Việt Nam học | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FIDT10 | Quan hệ công chúng | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FTS1 | Du lịch (định hướng Quản trị du lịch) | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FTS2 | Quản trị khách sạn | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FTS3 | Kinh doanh du lịch số | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FTS4 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FTS5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FTS6 | Du lịch văn hóa | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
| FTS7 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 62,56 | 43,07 | 11,45 |
Với các ngành sức khỏe, nếu xét bằng HSA hoặc TSA, thí sinh cần thêm điểm trung bình cả năm lớp 12 môn Hóa học hoặc Sinh học từ 6,5 trở lên.
5. Điểm chuẩn theo phương thức xét V-SAT 2026
V-SAT là kỳ thi đánh giá đầu vào đại học do đơn vị khác tổ chức, Phenikaa dùng kết quả để xét tuyển. Điểm xét tính trên thang 450, theo tổ hợp của ngành đăng ký.
| Mã ngành | Ngành | V-SAT 2026 (/450) |
|---|---|---|
| ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 391,18 |
| MAT01 | Toán tin ứng dụng | 391,18 |
| MAT02 | Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics | 391,18 |
| ICT-TN | Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án Chính phủ) | 352,75 |
| MSE-TN | Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án Chính phủ) | 352,75 |
| MSE-AI | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo | 334,71 |
| EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 298,63 |
| EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 298,63 |
| EEE3 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 282,09 |
| EEE4 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 282,09 |
| ICT1 | Công nghệ thông tin | 267,04 |
| ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 267,04 |
| ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 267,04 |
| EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 267,04 |
| MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 267,04 |
| MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 267,04 |
| MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 267,04 |
| ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 252,00 |
| ICT4 | An toàn thông tin (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 252,00 |
| ICT8 | An ninh mạng | 252,00 |
| MEM1-IMS | Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) | 252,00 |
| MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 252,00 |
| MEM2-IMD | Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) | 252,00 |
| BIO1 | Công nghệ sinh học | 252,00 |
| CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 252,00 |
| CHE2 | Công nghệ pin xe điện | 252,00 |
| PAS1 | Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian | 252,00 |
| ICT6 | Khoa học dữ liệu | 236,95 |
| ICT7 | Hệ thống thông tin | 236,95 |
| BIO2 | Công nghệ mỹ phẩm | 236,95 |
| VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 236,95 |
| VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 236,95 |
| VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 236,95 |
| MED1 | Y khoa | 316,67 |
| DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | 298,63 |
| PHA1 | Dược học | 267,04 |
| FTME | Y học cổ truyền | 267,04 |
| RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 252,00 |
| MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 252,00 |
| RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 252,00 |
| NUR1 | Điều dưỡng | 236,95 |
| MIW | Hộ sinh | 236,95 |
| HM1 | Quản lý bệnh viện | 236,95 |
| BMS | Khoa học y sinh | 236,95 |
| FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 252,00 |
| FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 252,00 |
| FBE1 | Quản trị kinh doanh | 236,95 |
| FBE2 | Kế toán | 236,95 |
| FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | 236,95 |
| FBE4 | Quản trị nhân lực | 236,95 |
| FBE5 | Kiểm toán | 236,95 |
| FBE6 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 236,95 |
| FBE11 | Kinh doanh quốc tế (chương trình học bằng tiếng Việt) | 236,95 |
| FBE12 | Kinh doanh thương mại | 236,95 |
| FBE8 | Marketing (một số học phần học bằng tiếng Anh) | 236,95 |
| FBE10 | Kinh tế và quản lý đầu tư | 236,95 |
| FIDT1 | Kinh tế số | 236,95 |
| FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 236,95 |
| FIDT3 | Thương mại điện tử | 236,95 |
| FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 236,95 |
| FIDT7 | Công nghệ tài chính | 236,95 |
| FIDT8 | Hệ thống thông tin quản lý | 236,95 |
| FIDT9 | Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế – Kinh doanh) | 236,95 |
| FOL2 | Luật kinh doanh | 371,57 |
| FOL4 | Luật quốc tế | 352,75 |
| FOL5 | Luật thương mại quốc tế | 352,75 |
| FOL1 | Luật kinh tế | 267,04 |
| FOL3 | Luật | 267,04 |
| FOL6 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 267,04 |
| FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 252,00 |
| FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | 252,00 |
| FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 244,47 |
| FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 244,47 |
| FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 236,95 |
| FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 236,95 |
| FOS1 | Đông phương học | 236,95 |
| FOS2 | Việt Nam học | 236,95 |
| FIDT10 | Quan hệ công chúng | 236,95 |
| FTS1 | Du lịch (định hướng Quản trị du lịch) | 236,95 |
| FTS2 | Quản trị khách sạn | 236,95 |
| FTS3 | Kinh doanh du lịch số | 236,95 |
| FTS4 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 236,95 |
| FTS5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 236,95 |
| FTS6 | Du lịch văn hóa | 236,95 |
| FTS7 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 236,95 |
6. Phương thức xét tuyển và chỉ tiêu Phenikaa 2026
Theo thông tin tuyển sinh cập nhật ngày 3/6/2026, Đại học Phenikaa tuyển 14.668 chỉ tiêu cho 85 ngành/chương trình, với 5 phương thức:
| Phương thức | Căn cứ xét | Thang điểm |
|---|---|---|
| 1. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 | Tổng 3 môn theo tổ hợp | 30 |
| 2. Xét tuyển thẳng | Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT | – |
| 3. Xét kết quả ĐGNL HSA / ĐGTD TSA / SPT | Điểm bài thi | 150 / 100 / 30 |
| 4. Xét kết quả V-SAT | Điểm theo tổ hợp | 450 |
| 5. Xét học bạ THPT | TB cả năm lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp | 30 |
Điều kiện đầu vào bắt buộc (áp dụng mọi phương thức)
| Khối ngành | Học lực cả năm lớp 12 | Điểm thi tốt nghiệp THPT (3 môn) |
|---|---|---|
| Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học | Từ giỏi trở lên | Từ 20,00 (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,50) |
| Điều dưỡng, Hộ sinh, KT xét nghiệm y học, KT phục hồi chức năng, KT hình ảnh y học | Từ khá trở lên | Từ 16,50 (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,50) |
| Các ngành pháp luật | Từ giỏi trở lên | Từ 18,00 (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,50) |
| Các ngành còn lại | – | Từ 15,00 |
Điểm ưu tiên và điểm cộng
- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Thí sinh đạt từ 22,5 điểm trở lên được giảm dần điểm ưu tiên theo công thức: [(30 − tổng điểm đạt được) / 7,5] × mức ưu tiên.
- Điểm khuyến khích cho chứng chỉ ngoại ngữ, SAT, ACT: 1,5 điểm (thang 30). Chi tiết ở phần chứng chỉ tiếng Anh bên dưới.
Mức điểm tương đương giữa các phương thức
Phân tích bảng điểm chuẩn 2026 cho thấy mỗi mức điểm thi THPT tương ứng một mức cố định ở các phương thức còn lại, đúng ở toàn bộ 85 ngành. Bảng này giúp bạn quy điểm của mình về cùng một thang để so sánh.
| Thi THPT | Học bạ | HSA | TSA | SPT | V-SAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 22,00 | 62,56 | 43,07 | 11,45 | 236,95 |
| 19 | 22,86 | 65,85 | 44,84 | 12,39 | 252,00 |
| 20 | 23,71 | 69,14 | 46,61 | 13,34 | 267,04 |
| 21 | 24,57 | 72,43 | 48,38 | 14,28 | 282,09 |
| 22 | 25,25 | 76,95 | 50,57 | 15,41 | 298,63 |
| 23 | 25,75 | 82,68 | 53,18 | 16,72 | 316,67 |
| 24 | 26,25 | 88,41 | 55,79 | 18,03 | 334,71 |
| 25 | 26,75 | 94,14 | 58,40 | 19,34 | 352,75 |
| 26 | 27,33 | 100,67 | 63,85 | 21,11 | 371,57 |
| 27 | 28,00 | 108,00 | 72,15 | 23,33 | 391,18 |
| 18,5 | 22,43 | 64,21 | 43,95 | 11,92 | 244,47 |
Lưu ý: Bảng do PTE Helper tổng hợp từ điểm chuẩn trường đã công bố, dùng để tham khảo, không phải văn bản quy đổi chính thức của trường.
7. Tra cứu kết quả xét tuyển ĐH Phenikaa và lưu ý quan trọng
Sau khi công bố điểm chuẩn đại học Phenikaa, thí sinh có thể dễ dàng tra cứu kết quả trúng tuyển thông qua các kênh chính thức của nhà trường:
Hướng dẫn tra cứu kết quả xét tuyển
- Truy cập cổng thông tin tuyển sinh chính thức của Trường Đại học Phenikaa tại: https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn
- Tại trang chủ, chọn mục “Tra cứu kết quả trúng tuyển”.
- Nhập số báo danh hoặc CMND/CCCD cùng mã đăng ký xét tuyển để kiểm tra tình trạng hồ sơ.
- Kết quả sẽ hiển thị bao gồm thông tin ngành học, phương thức xét tuyển, điểm xét tuyển và tình trạng trúng tuyển.
- Ngoài ra, trường cũng gửi giấy báo trúng tuyển và hướng dẫn nhập học về địa chỉ email và bưu điện mà thí sinh đã đăng ký.
Một số lưu ý quan trọng dành cho thí sinh
- Kiểm tra email thường xuyên: Đặc biệt là hòm thư rác (spam) để không bỏ lỡ thông báo từ nhà trường.
- Thực hiện xác nhận nhập học đúng thời hạn: Đây là bước bắt buộc để đảm bảo quyền lợi trúng tuyển, nếu bỏ qua, bạn sẽ bị coi như từ chối nhập học.
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ nhập học: Bao gồm bản sao công chứng học bạ, giấy khai sinh, giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, giấy tờ ưu tiên (nếu có) và các biểu mẫu theo hướng dẫn của trường.
- Theo dõi các mốc thời gian quan trọng: Thí sinh cần cập nhật lịch trình nhập học, thời gian làm thủ tục và định hướng đầu khóa để không bị gián đoạn quá trình học tập.
8. Đại học Phenikaa có chấp nhận chứng chỉ PTE khi xét tuyển?
Thi PTE đang dần trở thành một lựa chọn phổ biến để xét tuyển đại học, và Đại học Phenikaa cũng đã đưa PTE vào danh sách các chứng chỉ được công nhận cho một số phương thức tuyển sinh. Đây là cơ hội mở rộng cho những thí sinh có năng lực tiếng Anh tốt, mong muốn xét tuyển vào các ngành yêu cầu ngoại ngữ.
PTE là bài thi quốc tế đánh giá 4 kỹ năng tiếng Anh, với hình thức thi trực tuyến và trả kết quả nhanh trong 48 giờ. Nhờ tính linh hoạt và độ tin cậy cao, nhiều thí sinh đã chọn PTE để thay thế IELTS trong hồ sơ xét tuyển.
Tại Đại học Phenikaa, điểm PTE có thể được sử dụng để xét tuyển thẳng hoặc làm căn cứ cộng điểm ưu tiên vào một số ngành. Mức điểm thường dao động từ 59–64 PTE tùy ngành, tương đương IELTS 5.5 trở lên.
Nếu bạn đang sở hữu chứng chỉ PTE còn hiệu lực, đừng bỏ lỡ cơ hội xét tuyển vào Đại học Phenikaa – một trường đại học tiên phong trong việc áp dụng phương thức tuyển sinh linh hoạt, phù hợp với xu hướng quốc tế hóa giáo dục hiện nay.

>> Tìm hiểu Khóa luyện thi PTE 50 (IELTS 6.0) cấp tốc trong 3 tháng
Nắm rõ điểm chuẩn Đại học Phenikaa theo từng ngành và phương thức xét tuyển sẽ giúp thí sinh đánh giá đúng mức độ cạnh tranh, xác định ngành học phù hợp và chuẩn bị hồ sơ chủ động hơn. Bên cạnh kết quả học tập, chứng chỉ tiếng Anh như PTE cũng có thể trở thành lợi thế nếu được sử dụng đúng theo quy định tuyển sinh. Nếu bạn cần chuẩn bị PTE cho hồ sơ xét tuyển, hãy đăng ký tư vấn cùng PTE Helper ngay hôm nay để được kiểm tra trình độ, xác định mốc điểm phù hợp và xây dựng lộ trình ôn luyện rõ ràng ngay từ đầu.





Đăng ký tư vấn ngay
